Đề thi cuối học kì 1 môn Sinh lớp 12

Đề thi cuối học kì 1 môn Sinh lớp 12

Khoanh tròn đáp án đúng nhất trong các câu sau đây:

Câu 1: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi là:

A. A liên kết với T, G liên kết với X

B. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G

C. A liên kết với U, G liên kết với X

D. A liên kết với X, G liên kết với T

Câu 2: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do, các nuclêôtit này liên kết với các nuclêôtit của ADN mẹ. Đây là cơ sở của nguyên tắc

A. bổ sung.

B. bán bảo toàn.

C. bổ sung và bảo toàn.

D. bổ sung và bán bảo toàn.

Câu 3: Một ADN tự sao qua 4 lần liên tiếp tiếp sinh ra số phân tử ADN mới:

A. 4                                         B. 8                                         C. 16                                       D. 32

Câu 4: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong phiên mã là:

A. A liên kết với T, G liên kết với X

B. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G

C. A liên kết với U, G liên kết với X

D. A liên kết với X, G liên kết với T

Câu 5: Mã bộ ba mở đầu trên mARN là:

A. UAA                       B. AUG                      C. AAG                D. UAG

Câu 6: Loại ARN nào mang bộ ba đối mã:

A. mARN                        B. tARN                   C. rARN                    D. ARN của virut

Câu 7: Quá trình dịch mã kết thúc khi:

A. riboxom di chuyển đến mã bộ ba AUG

B. riboxom rời khỏi mARN và trở lại trạng thái của 2 tiểu phần lớn và nhỏ

C. riboxom tiếp xúc với một trong các mã bộ ba UAU, UAX, UXG

D. riboxom tiếp xúc với một trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA

Câu 8: Chức năng của rARN trong dịch mã là:

A. trực tiếp dịch chuyển trên mARN

B. thành phần cấu tạo tiểu thể của ribôxôm

C. mang bộ ba đối mã để vận chuyển axit amin

D. mang thông tin di truyền trực tiếp dịch mã

Câu 9: Điều hoà hoạt động gen ở VSV nhân sơ diễn ra ở cấp độ:

A. diễn ra  ở cấp độ phiên mã  

B. diễn ra chủ yếu ở cấp độ dịch mã

C. diễn ra ở cấp độ sau dịch mã

D. diễn ra hoàn toàn ở cả 3 cấp độ: phiên mã, dịch mã, sau dịch mã

Câu 10: Đối với operon của E. coli thì tín hiệu điều hoà hoạt động gen là:

A. đường Saccarozo

B. đường maltozo

C. đường glucozo

D. đường Lactozo

Câu 11: Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

A. Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.

B. Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.

C. Vì bị lactozo làm thay đổi cấu trúc không gian  

D. Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.

Câu 12: Những loại ĐBG nào xãy ra làm thay đổi thành phần các nuclêôtit nhiều nhất trong các bộ ba mã hoá của gen?

A. Thay thế một và hai cặp nuclêôtit.

B. Thêm một cặp nuclêôtit, thay thế một cặp nuclêôtit.

C. Thêm một cặp nuclêôtit, mất một cặp nuclêôtit

D. Mất một cặp nuclêôtit, thay thế một cặp nuclêôtit.

Câu 13: Những loại ĐBG nào thường gây hậu quả ít nghiêm trọng cho sinh vật?

A. Thêm một cặp nuclêôtit, mất một cặp nuclêôtit                B. Thêm và thay thế một cặp nuclêôtit

C. Mất và thay thế một cặp nuclêôtit                             D. Thay thế một cặp nuclêôtit.

Câu 14: Những loại ĐBG nào làm tăng 2 liên kết hiđrô của gen?

A. Mất một cặp nuclêôtit A - T

B. Thêm một cặp nuclêôtit A- T

C. Thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – X .

D. Thay thế một cặp A – T bằng một cặp T – A

Câu 15: Người ta vận dụng đột biến nào để loại bỏ các gen có hại?

A. Mất đoạn                            B. Đảo đoạn                C. Chuyển đoạn                        D. Thêm đoạn

 

Câu 16: Mức xoắn 2 của NST có đường kính:

A. 11nm                                  B. 30nm                      C. 300nm                                  D. 700nm

Câu 17: Dạng ĐB nào làm tang hoạt tính của enzim amilaza, được ứng dụng trong sản xuất rượu bia:

A. mất đoạn                            B. lặp đoạn                  C. đảo đoạn                               D. chuyển đoạn

Câu 18: Mỗi nuclêôxôm được một đoạn ADN dài chứa bao nhiêu cặp nuclêôtit quấn quanh bao?

A. Chứa 140 cặp nuclêôtit

B. Chứa 142 cặp nuclêôtit

C. Chứa 144 cặp nuclêôtit

D. Chứa 146 cặp nuclêôtit

Câu 19: Ở Lúa có 2n = 24 NST, thì số NST thể một nhiễm của nó là?

A. 22

B. 23  

C. 25

D. 26

Câu 20: Lôcut là:

A. một điểm nằm trên gen

B. vị trí của một gen trên NST

C. vị trí một nuclêôtit trên gen

D. một điểm nằm trên NST

Câu 21: Để các alen của một cặp gen phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen này, 50% giao tử chứa alen kia thì cần có điều kiện gì?

A. Bố mẹ phải thuần chủng

B. Số lượng cá thể con phải lớn

C. Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn

D. Quá trình giảm phân xãy ra bình thường

Câu 22: Ở đậu Hà lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh thuần chủng, KH F1 sẽ như thế nào?

A. 100% hạt vàng   

B. 1 hạt vàng : 1 hạt xanh

C. 3 hạt vàng : 1 hạt xanh

D. 100% hạt xanh

Câu 23: Cơ thể có KG AaBbCC khi giảm phân, cho bao nhiêu loại giao tử?

A. 4  

B. 6

C. 8

D. 10

Câu 24: Phép lai: AaBbCc × AaBbCC tạo bao nhiêu tổ hợp gen?

A. 16

B. 32

C. 64

D. 72

Câu 25: Tương tác cộng gộp là kiểu tác động:

A. qua lại của 2 hay nhiều gen thuộc những locut khác nhau làm xuất hiện một tính trạng.

B. của nhiều gen trong đó mỗi gen đóng góp một phần như nhau vào sự phát triển một tính trạng

C. trong đó gen này kiềm hãm hoạt động của gen khác không alen.

D. trong đó gen này kiềm hãm hoạt động của gen khác alen

Câu 26: cặp NST quy định giới tính nào sau đây không đúng?

A. ở người: XX – nữ; XY – nam

B. ở gà: XX – trống; XY – mái

C. ở ruồi giấm: XX – đực; XY – cái                                                  

D. ở lợn: XX – cái; XY – đực

Câu 27: Ở Ruồi giấm có 2n = 8 thì có bao nhiêu nhóm gen liên kết?

A. 4 nhóm   

B. 8 nhóm

C. 12 nhóm

D. 36 nhóm

Câu 28: Kiểu hình của cơ thể là kết quả của:

A. quá trình phát sinh đột biến.

B. sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cái.

C. sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường.

D. sự phát sinh các biến dị tổ hợp.

Câu 29: Trong tự nhiên, thường biến có ý nghĩa:

A. giúp sinh vật sinh sản tốt hơn

B. giúp sinh vật thích nghi với môi trường

C. quan trọng trong tiến hóa

D. giúp sinh vật thích nghi và di truyền cho thế hệ sau

Câu 30: Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tuỳ thuộc vào

A. nhiệt độ môi trường.

B. cường độ ánh sáng.

C. hàm lượng phân bón

D. độ pH của đất.