Đề kiểm tra môn Địa lớp 9 học kì 1 lần 2

Tuần: 9                                                                                                                    Soạn:

Tiết:  18                                                                                                                  Kiểm tra: 

KIỂM TRA MỘT TIẾT

  1. MỤC TIÊU KIỂM TRA:

1.Kiến thức:

Kiểm tra những kiến thức về địa lý dân cư, ngành sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, thương mại.

  1. Kĩ năng:

Kiểm tra kĩ năng ghi nhớ, trình bày và giải thích vấn đề.

  1. CHUẨN BỊ:
  2. Giáo viên: đề kiểm tra, đáp án.
  3. Học sinh: thuộc bài, giáy làm bài, viết, thước,….

III. TIẾN TRÌNH KIỂM TRA:

  1. Ổn định: Sắp xếp chỗ ngồi, sinh hoạt nội quy kiểm tra.
  2. Kiểm tra: Phát đề, ghi thời gian.
  3. Tính thời gian:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Các chủ đề / nội dungCác múc độ nhận thứcTổng
Nhận biếtThông hiểuVận dụng
TNTLTNTLTNTL
Nhành sản xuất nông nghiệpNhận biết đặc điểm các cây trồng ở nước taBiết các vùng trồng lúa ở nước ta.Giải thích sự phân bố các vùng trồng lúa ở nước ta.
1đ = 25% TSĐ1đ =1đ =
Đặc điểm của ngành công nghiệp.Biết sự phân bố các ngành công nghiệp.Hiểu các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố công nghiệpChứng minh sự đa dạng của công nghiệp.
0,5đ0,5đ =
Địa lí dân cưTỉ lệ lao động và kinh nghiệm của lao động Việt NamHiểu đặc điểm nguồn lao động nước ta..Giải thích hậu quả của sự gia tăng dân số nhanh
0,5đ =0,5đ =2đ =
Địa lí thương mại và dịch vụGiải thích sự phân bố của ngành dịch vụ.
1đ = 100% TSĐ
Tổng 10 đ =100%2đ = 20% TSĐ1đ =10% TSĐ1 đ =10 % TSĐ3đ =30% TSĐ1đ =10% TSĐ10đ =100% TSĐ

* ĐỀ KIỂM TRA:

I.TRẮC NGHIỆM: (3đ)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

  1. Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm 2002 nhóm cây chiếm tỉ trọng lớn nhất:
  2. Cây công nghiệp hàng năm. B. Cây ăn quả và rau đậu.
  3. Cây lương thực. D. Cây công nghiệp lâu năm.
  4. Cây lương thực gồm:
  5. Lúa, ngô, khoai, sắn. B. Lúa, ngô, khoai, chè.
  6. Lúa, ngô, khoai, điều. D. Lúa, ngô, khoai, cà phê.
  7. Ý nào sau đây không đúng với cây công nghiệp:
  8. Tạo ra sản phẩm có giá trị xuất khẩu.
  9. Góp phần bảo vệ môi trường.
  10. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
  11. Tăng thêm nguồn lương thực.
  12. Hai vùng trọng điểm lúa lớn nhất nước ta là:
  13. Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên Hải Nam Trung Bộ.
  14. Duyên hải Bắc Trung Bộ và đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.
  15. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.
  16. Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Bắc Trung Bộ.
  17. Công nghiệp khai thác than phân bố chủ yếu ở vùng than:
  18. Bắc Bộ. B. Tây Bắc.              C. Quãng Ninh.            D. Đông Bắc.
  19. Tổ hợp nhiệt điện lớn nhất nước ta hiện nay là:
  20. Ninh Bình. B.Uông Bí. C. Phả Lại.             D.Phú Mỹ.
  21. Nền công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành đa dạng, chủ yếu nhờ vào:
  22. Các nguồn tài nguyên có trữ lượng lớn.
  23. Tài nguyên thiên nhiên đa dạng.
  24. Nhiều tài nguyên có giá trị cao.
  25. Sự phân bố các loại tài nguyên khác nhau.
  26. Các nhân tố có tính quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp nước ta là:
  27. Dân cư, lao động, chính sách phát triển, khoáng sản.
  28. Dân cư, lao động, chính sách phát triển, địa hình.
  29. Dân cư, lao động, chính sách phát triển, thị trường.
  30. Dân cư, lao động, chính sách phát triển, khí hậu.
  31. Đặc điểm của nguồn lao động ở nước ta là:
  32. Có nhiều kinh nghiêm trong san xuất nông, lâm, ngư nghiêp và thủ công nghiêp.
  33. Tốt về thể lực và trinh độ chuyên môn.
  34. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.
  35. Chất lương lao đông đang được nâng lên.
  36. Sự thay đổi cơ cấu lao đông nươc ta từ 1989-2003:
  37. Lao đông nông, lâm, ngư, công nghiệp, xây dưng, dịch vụ giảm.
  38. Lao đông nông, lâm, ngư, công nghiệp, xây dưng, dịch vụ tăng.
  39. Lao đông nông, lâm, ngư giảm, công nghiệp, xây dưng, dịch vụ tăng.
  40. Lao đông nông, lâm, ngư tăng, công nghiệp, xây dưng, dịch vụ giảm

11.Ngành nào chiếm tỉ lệ lao động lơn nhất trong cơ cấu lao động các ngành kinh tế nước ta:

  1. Nông, lâm, ngư nghiệp B. Công nghiệp và xây dựng.
  2. Dịch vụ D. Công nghiệp, dịch vụ.
  3. Năm 2003 lao động nông thôn nước ta chiếm:
  4. 75,6% B. 75,7%             C. 75,8%                D. 75,9%

 

  1. TỰ LUẬN:

Câu1. Nêu những hậu quả do dân đông và tăng nhanh gây ra?(2d)

Câu 2.Trình bày sự phân bố các vùng trồng lúa ở nước ta và giải thích tại sao lúa được trồng nhiều ở những vùng đó?(2đ)

Câu 3. Chứng minh rằng cơ cấu công nghiệp nước ta khá đa dạng?(2đ)

Câu 4.Tại sao hoạt động dịch vụ nước ta phân bố không đều? (1đ)

………….Hết……………..

* ĐÁP ÁN:

      TRẮC NGHIỆM:

Câu123456789101112
Đáp ánCADCCDBCA,C,DCAC

  TỰ LUẬN:

Câu 1. (2đ)

- Giải quyết việc làm cho số người bước vào tuổi lao động.

- Văn hóa, y tế, giáo dục.

- Gây áp lực lớn đến tài nguyên, môi trường.

- Gây áp lực lớn đến chất lượng cuộc sống của nhân dân.

Câu 2. (2đ)

Các vùng trồng lúa ở nước ta:

- Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long, đồng bằng duyên hải miền Trung.

- Ngoài ra còn trồng ở các cánh đồng thuộc trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

Giải thích: các vùng này có nhiều điều kiện thuận lợi cho tròng lúa: đồng bằng phù sa màu mỡ, cơ sở vật chất trong nông nghiệp tốt nhất là về thủy lợi; dân cư đông, người dân có kinh nghiệm

Câu 3. (2đ)

- Hệ thống công nghiệp nước ta gồm có các cơ sở nhà nước, ngoài nhà nước và các cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài.

- Có đầy đủ các ngành công nghiệp thuộc các lĩnh vực.

- Một số ngành công nghiệp trọng điểm đã được hình thành: khai thác nhiên liệu, điện; cơ khí, điện tử; hóa chất; vật liệu xây dựng; lương thực, thực phẩm; dệt may.

Câu 4. (1đ)

- Sự phân bố dịch vụ phụ thuộc chặt chẽ vào phân bố các đối tượng đòi hỏi dịch vụ, trước hết là phân bố dân cư.

- Sự phân bố dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng trong nước, do đó các hoạt động dịch vụ phân bố không đều.

  1. HƯỚNG DẪN HỌC TIẾT SAU:

- Chuẩn bị bài 17 VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

+ Quan sát H 17.1 xác định ví trí giới hạn của vùng

+ Quan sát bảng 17.1 nhận xét sự khác biệt về tự nhiên và thế mạnh kinh tế của 2 tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc.

+ Quan sát H 17.2.

+ Đọc bảng 17.2 nhận xét về sự chênh lệch dân cư xã hội của 2 tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc.

  1. NHẬN XÉT RUT KINH NGHIỆM:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

THỐNG KÊ ĐIỂM

LỚPSĨ SỐGIỎIKHÁTBYẾU
SLTL%SLTL%SLTL%SLTL%
91
92
93
94
TỔNG