Đề kiểm tra môn Địa học kì 1 lớp 6

Họ- tên :..............................

LỚP 6……     ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ I ĐỊA 6

   I ) Trắc nghiệm: ( 3đ )

  *Đánh dấu x vào đầu câu em cho là đúng : ( từ câu 1 đến câu 6 mỗi câu 0,25 đ )

  Câu 1: Hệ Mặt Trời có:

A-  7 hành tinh          B- 8 hành tinh         C- 9 hành tinh          D- 10 hành tinh

  Câu 2: -Theo thứ tự xa dần mặt trời, Trái Đất là hành tinh đứng thứ:

A- Thứ hai          B- Thứ ba           C- Thứ tư          D-  Thứ năm

  Câu 3: -Trên quả Địa Cầu, cứ cách nhau 10 độ, ta vẽ 1 kinh tuyến thì có :

A- 35 kinh tuyến                         B-  36 kinh tuyến

C- 37 kinh tuyến                         D-  38 kinh tuyến

  Câu 4- Trên quả địa cầu, phía trên xích đạo là nửa cầu:

A- Bắc               B- Nam              C- Đông                 D-Tây

  Câu 5: Số ghi tỉ lệ bản đồ là 1: 600.000, cho biết 2 cm trên bản đồ ứng với: ( 0,5 đ )

A- 6 km trên thực địa                        B- 8 km trên thực địa

C- 10 km trên thực địa                      D- 12 km trên thực địa

    Câu 6:Thang màu thể hiện độ cao của địa hình trên bản đồ thuộc loại:

A - Ký hiệu điểm                                B-  Ký hiệu đường.

C- Ký hiệu diện tích                           D-  Ký hiệu hình học

    Câu 7: Nối tỉ lệ số dưới đây với cách phân loại bản đồ cho phù hợp. ( 0,75 đ )

A-Tỉ lệ bản đồ dưới 1: 200.000                                              1) Nhỏ

B-Tỉ lệ bản đồ từ 1: 200.000 -> 1:1.000.000                          2)Trung bình

C-Tỉ lệ bản đồ trên 1: 1.000.000                                             3) Lớn

Câu 8: Nối 2 cụm từ sau thành câu đúng: ( 0,75 đ )

A- Trên bản đồ vẽ màu đỏ                                   1- Thể hiện đồng bằng

B- Trên bản đồ vẽ màu xanh lá                            2- Thể hiện núi cao

C- Trên bản đồ vẽ màu xanh biển                        3- Thể hiện độ sâu

II- Tự luận: 7 điểm

  Câu 1) Xác định tọa độ các điểm :A ,B ,C ,D.  ( 1 đ)           

Câu 2) Sắp xếp các đối tượng địa lý sau theo đúng 3 loại kí hiệu bản đồ (2 đ )

( điểm, đường, diện tích. )

*Sân bay, nhà máy thủy điện, ranh giới tỉnh, vùng trồng lúa, vùng trồng cây công nghiệp, đường ô tô.

Câu  3) Phân biệt thế nào là kinh tuyến, vĩ tuyến  ? ( 2 đ )

Câu 4) Xác định phương hướng trên các hình vẽ sau (2 đ )

------------------------------------------------------------------------------------------

                ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT KỲ I

Phần I:  trắc nghiệm: 3 đ  ( câu 1 đến câu 6 mỗi câu 0,25 đ ) ( câu 7 và 8 mỗi câu 0,75 đ )

Câu 1: B      Câu 2: B        Câu 3: B         Câu 4: A          Câu 5: D           Câu 6: C

Câu 7: A+2    B+1   C+3                          Câu 8: A+ 3   B+2    C+1

Phần II: Tự luận : 7 điểm

Câu 1: 1 điểm:  Ghi đúng tọa độ mỗi địa điểm được 0,25 đ

Câu 2: Sắp xếp các đối tượng địa lý đúng loại ký hiệu ( 2 ký hiệu 1 đ; 4 ký hiệu 2 đ )

Câu 3: - Kinh tuyến: là những đường nối liền 2 cực B và N. Có 360 kinh tuyến và dài bằng nhau 1 đ

- Vĩ tuyến : là những đường tròn vuông góc với kinh tuyến. Các vĩ tuyến có độ dài nhỏ dần về 2 cực. Tất cả có 181 vĩ tuyến  1 đ

Câu 4: Xác định đúng hướng mỗi hình 1 đ ( 2 hình 2 đ )

 

                       THỐNG KÊ ĐIỂM KIỂM TRA

 

LớpSSGiỏiKháTbìnhYếuKém          Nhận xét HS làm bài
6.1

6.2

6.3

6.4

.....

,....

.....

......

......

......

......

......

......

......

......

......

......

......

.......

......

......

......

.....

......

.....

.....

.....

.....

.....................................................................................

.....................................................................................

.....................................................................................

.....................................................................................

 

Nhận xét đề kiểm tra......................................................................................................................

...........................................................................................................................................................

Về nhà: Xem trước bài 7: Sự vận động quanh trục của Trái Đất và các hệ quả. Xem các hình: 19 Nhận xét khi vận động trục quả đất ra sao? Hướng vận động của Trái Đất. H 20 Xem VN ở múi giờ thứ mấy trả lời câu hỏi dưới hình 20. Xem hình 21 so sánh ngày và đêm ở chí tuyến B và chí tuyến N. ở  cực B và cực N, nơi nào ngày dài hơn, giải thích vì sao.H 22 nhận xét sự lệch hướng của các vật chuyển động.